THÉP THANH VẰN
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Đường kính | D10mm – D36mm |
| Tiêu chuẩn | TCVN (Việt Nam) |
| Mác thép | CB 300-V | CB 400-V | CB 500-V | Gr 40 |
| Ứng dụng | Thép vằn (thép gân) được sử dụng trong công trình xây dựng bê tông, cốt thép, nhà dân dụng, nhà công nghiệp, cao ốc văn phòng, cầu đường, các công trình thủy điện… |
THÉP CUỘN
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Kích cỡ và đường kính | 6 – 8 mm | đường kính ngoài cuộn: 1,2 m |
| Trọng lượng | 1.500 kg – 2.100 kg |
| Tiêu chuẩn | TCVN (Việt Nam) |
| Mác thép | CB 240-T |
| Bề mặt | Sáng bóng |
| Tiết diện | Rất tròn, độ ôvan nhỏ |
| Ứng dụng | Thép dây cuộn được dùng gia công kéo dây, trong công trình giao thông trong hay để xây dựng nhà ở,… |
ĐẶC TÍNH CƠ LÝ
| Mác thép | Thành phần hóa học (%) | Cơ tính | Khả năng uốn | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| C | Si | Mn | P | S | Đương lượng Cacbon | Giới hạn chảy N/mm² | Giới hạn bền N/mm² | Độ giãn dài | Góc uốn | Đường kính gối uốn | |
| CB 240-T | – | – | – | 0.05 max | 0.05 max | – | 240 min | 380 min | 20 | 160-180° | 2d |
| CB 300-T | – | – | – | 0.05 max | 0.05 max | – | 300 min | 440 min | 16 | 160-180° | 2d |
| CB 300-V | – | – | – | 0.05 max | 0.05 max | – | 300 min | 450 min | 16 | 160-180° | 3d(d≤16) 6d(16<d≤32) 7d(32<d≤50) |
| CB 400-V | 0.29 max | 0.55 max | 1.8 max | 0.04 max | 0.04 max | 0.56 max | 400 min | 570 min | 14 | 160-180° | 4d(d≤16) 6d(16<d≤32) 7d(32<d≤50) |
| CB 500-V | 0.32 max | 0.55 max | 1.8 max | 0.04 max | 0.04 max | 0.61 max | 500 min | 650 min | 14 | 160-180° | 5d(d≤16) 6d(16<d≤32) 7d(32<d≤50) |
| CB 600-V | – | – | – | 0.04 max | 0.04 max | 0.63 max | 600 min | 710 min | 10 | 90° | 6d(d≤32) 7d(32<d≤50) |
THÔNG SỐ KÍCH THƯỚC
| Tên sản phẩm | Đường kính danh nghĩa (d) mm | Tiết diện ngang (mm)2 | Đơn trọng (kg/m) | Dung sai đơn trọng (%) |
|---|---|---|---|---|
| Ф6 | 6 | 28.3 | 0.222 | ± 8 |
| Ф8, D8 | 8 | 50.27 | 0.395 | |
| D10 | 10 | 78.5 | 0.617 | ± 6 |
| D12 | 12 | 113 | 0.888 | |
| D14 | 14 | 154 | 1.21 | ± 5 |
| D16 | 16 | 201 | 1.58 | |
| D18 | 18 | 254.5 | 2.00 | |
| D20 | 20 | 314 | 2.47 | |
| D22 | 22 | 380.1 | 2.98 | |
| D25 | 25 | 491 | 3.85 | ± 4 |
| D28 | 28 | 616 | 4.84 | |
| D32 | 32 | 804 | 6.31 | |
| D36 | 36 | 1017.9 | 7.99 | |
| D40 | 40 | 1257 | 9.86 | |
| D50 | 50 | 1964 | 15.42 |
DẤU HIỆU NHẬN BIẾT
CHỨNG CHỈ SẢN PHẨM
THÉP THANH VẰN
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Đường kính | D10mm – D36mm |
| Tiêu chuẩn | TCVN (Việt Nam) |
| Mác thép | CB 300-V | CB 400-V | CB 500-V | SD 295A |
| Ứng dụng | Thép vằn (thép gân) được sử dụng trong công trình xây dựng bê tông, cốt thép, nhà dân dụng, nhà công nghiệp, cao ốc văn phòng, cầu đường, các công trình thủy điện… |
THÉP CUỘN
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Kích cỡ và đường kính | 6 – 8 mm | đường kính ngoài cuộn: 1,2 m |
| Trọng lượng | 1.500 kg – 2.100 kg |
| Tiêu chuẩn | TCVN (Việt Nam) |
| Mác thép | CB 240-T |
| Bề mặt | Sáng bóng |
| Tiết diện | Rất tròn, độ ôvan nhỏ |
| Ứng dụng | Thép dây cuộn được dùng gia công kéo dây, trong công trình giao thông trong hay để xây dựng nhà ở,… |
ĐẶC TÍNH CƠ LÝ
| Mác thép | Giới hạn | Độ giãn dài tương đối (%) | Uốn cong | ||
|---|---|---|---|---|---|
| Giới hạn chảy (N/mm2) | Giới hạn đứt (N/mm2) | Góc uốn (°) | Đường kính gối uốn (mm) | ||
| CB300-V | 300 min | 450 min | 16 min | 160-180° | 3d (d ≤ 16), 6d (16 < d ≤ 32), 7d (32 < d ≤ 50) |
| CB400-V | 400 min | 570 min | 14 min | 160-180° | 4d (d ≤ 16), 6d (16 < d ≤ 32), 7d (32 < d ≤ 50) |
| CB500-V | 500 min | 650 min | 14 min | 160-180° | 5d (d ≤ 16), 6d (16 < d ≤ 32), 7d (32 < d ≤ 50) |
THÔNG SỐ KÍCH THƯỚC
| Tên sản phẩm | Đường kính danh nghĩa (mm) | Chiều dài m/cây | Khối lượng 1 mét (kg/m) | Khối lượng/cây (kg/cây) | Số cây/bó | Khối lượng 1 bó (tấn) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| D10 | 10 | 11,7 | 0,617 | 7,22 | 300 | 2,165 |
| D12 | 12 | 11,7 | 0,888 | 10,39 | 260 | 2,701 |
| D14 | 14 | 11,7 | 1,21 | 14,16 | 190 | 2,689 |
| D16 | 16 | 11,7 | 1,58 | 18,49 | 150 | 2,772 |
| D18 | 18 | 11,7 | 2,00 | 23,40 | 115 | 2,691 |
| D20 | 20 | 11,7 | 2,47 | 28,90 | 95 | 2,745 |
| D22 | 22 | 11,7 | 2,98 | 34,87 | 76 | 2,649 |
| D25 | 25 | 11,7 | 3,85 | 45,05 | 60 | 2,702 |
| D28 | 28 | 11,7 | 4,84 | 56,63 | 48 | 2,718 |
| D32 | 32 | 11,7 | 6,31 | 73,83 | 36 | 2,657 |
| D36 | 36 | 11,7 | 7,99 | 93,48 | 28 | 2,617 |
| D40 | 40 | 11,7 | 9,86 | 115,36 | 24 | 2,768 |
| D50 | 50 | 11,7 | 15,42 | 180,41 | 15 | 2,706 |
DẤU HIỆU NHẬN BIẾT
CHỨNG CHỈ SẢN PHẨM
THÉP THANH VẰN
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Đường kính | D10mm – D36mm |
| Tiêu chuẩn | TCVN (Việt Nam) |
| Mác thép | CB 300-V | CB 400-V | CB 500-V | Gr 40 |
| Ứng dụng | Thép vằn (thép gân) được sử dụng trong công trình xây dựng bê tông, cốt thép, nhà dân dụng, nhà công nghiệp, cao ốc văn phòng, cầu đường, các công trình thủy điện… |
THÉP CUỘN
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Kích cỡ và đường kính | 6 – 8 mm | đường kính ngoài cuộn: 1,2 m |
| Trọng lượng | 1.500 kg – 2.100 kg |
| Tiêu chuẩn | TCVN (Việt Nam) |
| Mác thép | CB 240-T |
| Bề mặt | Sáng bóng |
| Tiết diện | Rất tròn, độ ôvan nhỏ |
| Ứng dụng | Thép dây cuộn được dùng gia công kéo dây, trong công trình giao thông trong hay để xây dựng nhà ở,… |
ĐẶC TÍNH CƠ LÝ
| Tiêu chuẩn | Mác thép | Thành phần hóa học (%) | Cơ tính | Khả năng uốn | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| C | Si | Mn | P | S | Giới hạn chảy N/mm² | Giới hạn đứt N/mm² | Độ giãn dài min% | Góc uốn | Đường kính gối uốn | ||
| TCVN 1651-1: 2018 | CB 240-T | – | – | – | 0.05 max | 0.05 max | 240 min | 380 min | 20 | 180° | 2d (d ≤ 40) |
| CB 300-T | – | – | – | 0.05 max | 0.05 max | 300 min | 440 min | 16 | 180° | 2d (d ≤ 40) | |
| CB 400-T | 0.3 max | 1.50 max | 0.55 max | 0.04 max | 0.04 max | 400 min | 500 min | 16 | 160-180° | 3d(d≤16) 5d(16<d≤40) |
|
| TCVN 1651-2: 2018 | CB 300-V | – | – | – | 0.05 max | 0.05 max | 300 min | 450 min | 16 | 160-180° | 3d(d≤16) 6d(16<d≤32) 7d(32<d≤50) |
| CB 400-V | 0.29 max | 1.80 max | 0.55 max | 0.04 max | 0.04 max | 400 min | 570 min | 14 | 160-180° | 4d(d≤16) 6d(16<d≤32) 7d(32<d≤50) |
|
| CB 500-V | 0.32 max | 1.80 max | 0.55 max | 0.04 max | 0.04 max | 500 min | 650 min | 14 | 160-180° | 5d(d≤16) 6d(16<d≤32) 7d(32<d≤50) |
|
| CB 600-V | – | – | – | 0.04 max | 0.04 max | 600 min | 710 min | 10 | 90° | 6d(d≤32) 7d(32<d≤50) |
|
THÔNG SỐ KÍCH THƯỚC
| Tiêu chuẩn | Ký hiệu | Đường kính danh nghĩa (mm) | Khối lượng 01 mét dài (kg/m) | Dung sai khối lượng (%) |
|---|---|---|---|---|
| TCVN 1651-2: 2018 | 6/D6 | 6 | 0,222 | ± 8 |
| 8/D8 | 8 | 0,395 | ± 8 | |
| 10/D10 | 10 | 0,617 | ± 6 | |
| 12 | 12 | 0,888 | ± 6 | |
| 14 | 14 | 1,21 | ± 5 | |
| 16/D16 | 16 | 1,58 | ± 5 | |
| 18 | 18 | 2,00 | ± 5 | |
| 20 | 20 | 2,47 | ± 5 | |
| 22/D22 | 22 | 2,98 | ± 5 | |
| 25/D25 | 25 | 3,85 | ± 4 | |
| 28 | 28 | 4,83 | ± 4 | |
| 32/D32 | 32 | 6,31 | ± 4 | |
| 36 | 36 | 7,99 | ± 4 | |
| 40 | 40 | 9,86 | ± 4 |
DẤU HIỆU NHẬN BIẾT
CHỨNG CHỈ SẢN PHẨM
THÉP THANH VẰN
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Đường kính | D10mm – D36mm |
| Tiêu chuẩn | TCVN (Việt Nam) |
| Mác thép | CB 300-V | CB 400-V | CB 500-V | Gr 40 |
| Ứng dụng | Thép vằn (thép gân) được sử dụng trong công trình xây dựng bê tông, cốt thép, nhà dân dụng, nhà công nghiệp, cao ốc văn phòng, cầu đường, các công trình thủy điện… |
THÉP CUỘN
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Kích cỡ và đường kính | 6 – 8 mm | đường kính ngoài cuộn: 1,2 m |
| Trọng lượng | 1.500 kg – 2.100 kg |
| Tiêu chuẩn | TCVN (Việt Nam) |
| Mác thép | CB 240-T |
| Bề mặt | Sáng bóng |
| Tiết diện | Rất tròn, độ ôvan nhỏ |
| Ứng dụng | Thép dây cuộn được dùng gia công kéo dây, trong công trình giao thông trong hay để xây dựng nhà ở,… |
ĐẶC TÍNH CƠ LÝ
| Mác thép | Giới hạn chảy (N/mm²) | Giới hạn đứt (N/mm²) | Độ giãn dài tương đối (%) | Uốn cong | |
|---|---|---|---|---|---|
| Góc uốn (°) | Đường kính gối uốn (mm) | ||||
| CB 300-V | 300 min | 450 min | 19 min | 180° | 3d (d ≤ 16) 4d (16 < d ≤ 50) |
| CB 400-V | 400 min | 570 min | 14 min | 180° | 4d (d ≤ 16) 5d (16 < d ≤ 50) |
| CB 500-V | 500 min | 650 min | 14 min | 180° | 5d (d ≤ 16) 6d (16 < d ≤ 50) |
THÔNG SỐ KÍCH THƯỚC
| Tên sản phẩm | Đường kính danh nghĩa (mm) | Chiều dài (m/cây) | Khối lượng/mét (kg/m) | Khối lượng/cây (kg/cây) | Số cây/bó | Khối lượng/bó (tấn) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| D10 | 10 | 11,7 | 0,617 | 7,22 | 230 | 2,165 |
| D12 | 12 | 11,7 | 0,888 | 10,39 | 200 | 2,701 |
| D14 | 14 | 11,7 | 1,21 | 14,16 | 140 | 2,689 |
| D16 | 16 | 11,7 | 1,58 | 18,49 | 120 | 2,772 |
| D18 | 18 | 11,7 | 2,00 | 23,40 | 100 | 2,691 |
| D20 | 20 | 11,7 | 2,47 | 28,90 | 80 | 2,745 |
| D22 | 22 | 11,7 | 2,98 | 34,87 | 60 | 2,649 |
| D25 | 25 | 11,7 | 3,85 | 45,05 | 50 | 2,702 |
| D28 | 28 | 11,7 | 4,84 | 56,63 | 40 | 2,718 |
| D32 | 32 | 11,7 | 6,31 | 73,83 | 30 | 2,657 |
DẤU HIỆU NHẬN BIẾT
CHỨNG CHỈ SẢN PHẨM
THÉP THANH VẰN
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Đường kính | D10mm – D36mm |
| Tiêu chuẩn | TCVN (Việt Nam) |
| Mác thép | CB 300-V | CB 400-V | CB 500-V | Gr 40 |
| Ứng dụng | Thép vằn (thép gân) được sử dụng trong công trình xây dựng bê tông, cốt thép, nhà dân dụng, nhà công nghiệp, cao ốc văn phòng, cầu đường, các công trình thủy điện… |
THÉP CUỘN
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Kích cỡ và đường kính | 6 – 8 mm | đường kính ngoài cuộn: 1,2 m |
| Trọng lượng | 1.500 kg – 2.100 kg |
| Tiêu chuẩn | TCVN (Việt Nam) |
| Mác thép | CB 240-T |
| Bề mặt | Sáng bóng |
| Tiết diện | Rất tròn, độ ôvan nhỏ |
| Ứng dụng | Thép dây cuộn được dùng gia công kéo dây, trong công trình giao thông trong hay để xây dựng nhà ở,… |
ĐẶC TÍNH CƠ LÝ
| Mác thép | Thành phần hóa học (%) | Đương lượng Cacbon | Cơ tính | Khả năng uốn | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| C | Si | Mn | P | S | Giới hạn chảy (N/mm²) | Giới hạn bền (N/mm²) | Độ giãn dài | Góc uốn | Đường kính gối uốn | ||
| CB 300-V | – | – | – | 0.05 max | 0.05 max | – | 300 min | 450 min | 19 | 180° | 3d (d≤16)
4d (16<d≤50) |
| CB 400-V | 0.29 max | 0.55 max | 1.8 max | 0.04 max | 0.04 max | 0.56 max | 400 min | 570 min | 14 | 180° | 4d (d ≤ 16)
5d (16<d≤50) |
| CB 500-V | 0.32 max | 0.55 max | 1.8 max | 0.04 max | 0.04 max | 0.61 max | 500 min | 650 min | 14 | 180° | 5d (d ≤ 16)
6d (16<d≤50) |
| CB 600-V | – | – | – | 0.04 max | 0.04 max | 0.63 max | 600 min | 710 min | 10 | 90° | 6d (d ≤ 32) 7d (32 ≤ d ≤ 50) |
THÔNG SỐ KÍCH THƯỚC
| Tên sản phẩm | Đường kính danh nghĩa (d) mm | Diện tích danh nghĩa mặt cắt ngang (S) mm² | Khối lượng đơn vị (Kg/m) | Dung sai đơn trọng (%) |
|---|---|---|---|---|
| D10 | 10 | 78.5 | 0,617 | ± 6 |
| D12 | 12 | 113 | 0,888 | ± 6 |
| D14 | 14 | 154 | 1,21 | ± 6 |
| D16 | 16 | 201 | 1,58 | ± 6 |
| D18 | 18 | 254.5 | 2,00 | ± 5 |
| D20 | 20 | 314 | 2,47 | ± 5 |
| D22 | 22 | 380.1 | 2,98 | ± 5 |
| D25 | 25 | 491 | 3,85 | ± 5 |
| D28 | 28 | 616 | 4,83 | ± 4 |
| D32 | 32 | 804 | 6,31 | ± 4 |
| D36 | 36 | 1017.9 | 7,99 | ± 4 |
| D40 | 40 | 1257 | 9,86 | ± 4 |
| D50 | 50 | 1964 | 15,42 | ± 4 |
DẤU HIỆU NHẬN BIẾT
CHỨNG CHỈ SẢN PHẨM
THÉP THANH VẰN
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Đường kính | D10mm – D36mm |
| Tiêu chuẩn | TCVN (Việt Nam) |
| Mác thép | CB 300-V | CB 400-V | CB 500-V | Gr 40 |
| Ứng dụng | Thép vằn (thép gân) được sử dụng trong công trình xây dựng bê tông, cốt thép, nhà dân dụng, nhà công nghiệp, cao ốc văn phòng, cầu đường, các công trình thủy điện… |
THÉP CUỘN
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Kích cỡ và đường kính | 6 – 8 mm | đường kính ngoài cuộn: 1,2 m |
| Trọng lượng | 1.500 kg – 2.100 kg |
| Tiêu chuẩn | TCVN (Việt Nam) |
| Mác thép | CB 240-T |
| Bề mặt | Sáng bóng |
| Tiết diện | Rất tròn, độ ôvan nhỏ |
| Ứng dụng | Thép dây cuộn được dùng gia công kéo dây, trong công trình giao thông trong hay để xây dựng nhà ở,… |
ĐẶC TÍNH CƠ LÝ
| Tiêu chuẩn | Mác thép | Thành phần hóa học (%) | Cơ tính | Khả năng uốn | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| C | Si | Mn | P | S | Giới hạn chảy N/mm2 | Giới hạn bền N/mm2 | Độ giãn dài | Góc uốn | Đường kính gối uốn | ||
| TCVN 1651-1:2008 | CB 240-T | – | – | – | 0.05 max | 0.05 max | 240 min | 380 min | 20 | 180° | 2d (d≤40) |
| CB 300-T | – | – | – | 0.05 max | 0.05 max | 300 min | 440 min | 16 | 180° | 2d (d≤40) | |
| CB 300-V | – | – | – | 0.05 max | 0.05 max | 300 min | 450 min | 19 | 160-180° | 3d (d≤16) 4d (d≤16) | |
| TCVN 1651-2:2018 | CB 400-V | 0.29 max | 0.55 max | 1.8 max | 0.04 max | 0.04 max | 400 min | 570 min | 14 | 160-180° | 4d (d≤16) 4d (16) |
| CB 500-V | 0.32 max | 0.55 max | 1.8 max | 0.04 max | 0.04 max | 500 min | 650 min | 14 | 160-180° | 5d (d≤16) 6d (16) | |
THÔNG SỐ KÍCH THƯỚC
| Tiêu chuẩn | Đường kính danh nghĩa (d) mm | Tiết diện ngang (mm2) | Đơn trọng (kg/m) | Dung sai đơn trọng (%) |
|---|---|---|---|---|
| TCVN 1651-1:2008 | D6 | 28,3 | 0,222 | ± 8 |
| D8 | 50,3 | 0,395 | ||
| D10 | 78,5 | 0,617 | ||
| D12 | 113 | 0,888 | ||
| D14 | 154 | 1,210 | ||
| D16 | 201 | 1,580 | ||
| D18 | 254,5 | 2,000 | ||
| TCVN 1651-2:2018 | D20 | 314 | 2,470 | ± 5 |
| D22 | 380 | 2,980 | ||
| D25 | 491 | 3,850 | ||
| D28 | 616 | 4,83 | ||
| D32 | 804 | 6,310 | ± 4 | |
| D36 | 1018 | 7,99 |
DẤU HIỆU NHẬN BIẾT
CHỨNG CHỈ SẢN PHẨM
KÍCH THƯỚC
- Chiều dài: 5 cm (50 mm).
- Đường kính thân đinh: Khoảng 0.5 cm (5 mm).
- Kích thước mũ đinh: Đường kính mũ đinh thường lớn hơn một chút so với đường kính thân đinh, khoảng 0.6 cm (6 mm).
HÌNH DÁNG
- Thân đinh: Hình trụ tròn, thon dần về phía đầu nhọn.
- Mũ đinh: Hình dạng phổ biến nhất là mũ tròn, dẹt, có khía cạnh.
- Đầu đinh: Nhọn và sắc bén
CHẤT LIỆU
Thép cacbon: thành phần chính là sắt (Fe) và cacbon (C) với hàm lượng cacbon từ 0,02% đến 2,14% theo trọng lượng. Đảm bảo độ cứng, chịu lực tốt và bền bỉ theo thời gian.
KÍCH THƯỚC ĐA DẠNG
- Kẽm buộc đen 1mm: Phù hợp cho việc buộc thép dầm, thép sàn, cột nhà, xà ngang có kích thước nhỏ.
- Kẽm buộc đen 2mm: Thường được sử dụng để buộc thép dầm, thép sàn, cột nhà, xà ngang có kích thước trung bình.
- Kẽm buộc đen 3mm: Dùng cho các hạng mục thi công đòi hỏi độ chịu lực cao, liên kết các cốt thép có kích thước lớn (dầm nhà, sàn bê tông cốt thép, móng nhà, đài cọc).
QUY TRÌNH SẢN XUẤT
- Nguyên liệu đầu vào: Sử dụng thép cuộn phi 6, 8, 10 đạt tiêu chuẩn chất lượng, đảm bảo độ bền và khả năng chịu lực cao.
- Kéo rút liên hoàn: Thép cuộn được đưa qua hệ thống máy kéo rút hiện đại, tạo thành dây thép có đường kính theo yêu cầu. Quá trình kéo rút diễn ra liên tục, đảm bảo độ đồng đều và chính xác cho sản phẩm.
- Ủ mềm: Dây thép sau khi kéo rút được đưa vào lò ủ ở nhiệt độ và thời gian quy định. Quá trình ủ giúp loại bỏ ứng suất bên trong, tăng độ dẻo dai và dễ uốn nắn cho kẽm buộc đen.
LƯỚI RÀO
QUY TRÌNH SẢN XUẤT
Lưới rào được sản xuất từ sắt đen, qua các công đoạn nhúng kẽm nóng chống gỉ, chấn sóng tạo hình, hàn tạo lưới và hoàn thiện bằng sơn kẽm hoặc sơn tĩnh điện để tăng thẩm mỹ và độ bền.
ỨNG DỤNG
Làm hàng rào nhà ở, công trình dân dụng, nhà xưởng, cơ quan, trường học, sân vận động, làm rào chắn tại các cây xăng, siêu thị,…
ƯU ĐIỂM
- Có tính thẩm mỹ cao nhờ thiết kế lượn sóng độc đáo, mềm mại và hài hòa hơn so với lưới rào truyền thống.
- Sản phẩm gọn nhẹ, dễ thi công với thời gian lắp đặt nhanh, đảm bảo tầm nhìn thông thoáng và thích hợp trên nhiều địa hình khó mà không cần nền móng phức tạp.
- Độ bền cao, bảo hành lên đến 10 năm, an toàn và chắc chắn hơn, chi phí thấp và ứng dụng đa dạng trong các lĩnh vực.
THÔNG SỐ KĨ THUẬT
1. Phân loại: Sơn tĩnh điện cao cấp (Xanh lá, Xám xingfa) và Mạ kẽm nhúng nóng
2. Kích thước lưới:
– Sợi D3.5mm (ô lưới 5x15cm)
- Cao 1.2m x dài 2.5m | Chấn 2 Sóng
- Cao 1.6m x dài 2.5m | Chấn 3 Sóng
- Cao 2m x dài 3m | Chấn 3 Sóng
– Sợi D5mm (ô lưới 5x20cm)
- Cao 1.2m x dài 2.5m | Chấn 2 Sóng
- Cao 1.6m x dài 2.5m | Chấn 2 Sóng
- Cao 2m x dài 3m | Chấn 3 Sóng
3. Kiểu dáng: dạng sóng
TRỤ HÀN
ỐNG MẠ KẼM – SƠN TĨNH ĐIỆN CAO CẤP
Mô Tả: Hàn bản mã chân đế 4 lỗ bulong M10, hàn bít đầu, hàn sẵn part liên kết trên thân trụ, Sơn Tĩnh Điện Cao Cấp. Có 2 màu: Xanh và Xám Xingfa.
Trụ vuông sơn tĩnh điện cao cấp hàn part nối tiếp
Trụ vuông sơn tĩnh điện cao cấp hàn part kết thúc
ỐNG MẠ KẼM – SƠN KẼM BẢO VỆ 2 LỚP
Mô Tả: Hàn bản mã chân đế 4 lỗ bulong M10, hàn bít đầu, hàn sẵn part liên kết trên thân trụ, Sơn kẽm.
Trụ tròn mạ kẽm hàn part nối tiếp
Trụ tròn mạ kẽm hàn part kết thúc
Trụ vuông mạ kẽm hàn part nối tiếp
Trụ vuông mạ kẽm hàn part kết thúc
PHỤ KIỆN
Part nối tiếp trụ tròn D60
Part kết thúc trụ tròn D60
Part nối tiếp trụ vuông V60/V75
Part kết thúc trụ vuông V60/V75
Bulong mạ kẽm nhúng nóng (M8x30 + Tán+ 1 Long đền)
Part U (kết nối)
