Thép Vina Kyoei

Chỉ tiêu Giá trị
Đường kính D10mm – D36mm
Tiêu chuẩn TCVN (Việt Nam)
Mác thép CB 300-V | CB 400-V | CB 500-V | SD 295A
Ứng dụng Thép vằn (thép gân) được sử dụng trong công trình xây dựng bê tông, cốt thép, nhà dân dụng, nhà công nghiệp, cao ốc văn phòng, cầu đường, các công trình thủy điện…
thép thanh vằn vina kyoei
Chỉ tiêu Giá trị
Kích cỡ và đường kính 6 – 8 mm | đường kính ngoài cuộn: 1,2 m
Trọng lượng 1.500 kg – 2.100 kg
Tiêu chuẩn TCVN (Việt Nam)
Mác thép CB 240-T
Bề mặt Sáng bóng
Tiết diện Rất tròn, độ ôvan nhỏ
Ứng dụng Thép dây cuộn được dùng gia công kéo dây, trong công trình giao thông trong hay để xây dựng nhà ở,…
thép cuộn vina kyoei
Mác thép Giới hạn Độ giãn dài tương đối (%) Uốn cong
Giới hạn chảy (N/mm2) Giới hạn đứt (N/mm2) Góc uốn (°) Đường kính gối uốn (mm)
CB300-V 300 min 450 min 16 min 160-180° 3d (d ≤ 16), 6d (16 < d ≤ 32), 7d (32 < d ≤ 50)
CB400-V 400 min 570 min 14 min 160-180° 4d (d ≤ 16), 6d (16 < d ≤ 32), 7d (32 < d ≤ 50)
CB500-V 500 min 650 min 14 min 160-180° 5d (d ≤ 16), 6d (16 < d ≤ 32), 7d (32 < d ≤ 50)
Tên sản phẩm Đường kính danh nghĩa (mm) Chiều dài m/cây Khối lượng 1 mét (kg/m) Khối lượng/cây (kg/cây) Số cây/bó Khối lượng 1 bó (tấn)
D10 10 11,7 0,617 7,22 300 2,165
D12 12 11,7 0,888 10,39 260 2,701
D14 14 11,7 1,21 14,16 190 2,689
D16 16 11,7 1,58 18,49 150 2,772
D18 18 11,7 2,00 23,40 115 2,691
D20 20 11,7 2,47 28,90 95 2,745
D22 22 11,7 2,98 34,87 76 2,649
D25 25 11,7 3,85 45,05 60 2,702
D28 28 11,7 4,84 56,63 48 2,718
D32 32 11,7 6,31 73,83 36 2,657
D36 36 11,7 7,99 93,48 28 2,617
D40 40 11,7 9,86 115,36 24 2,768
D50 50 11,7 15,42 180,41 15 2,706
dấu hiệu nhận biết thép vian kyoei
chứng chỉ thép vina kyoei
TIN TỨC