thép việt mỹ

Chỉ tiêu Giá trị
Đường kính D10mm – D36mm
Tiêu chuẩn TCVN (Việt Nam)
Mác thép CB 300-V | CB 400-V | CB 500-V | Gr 40
Ứng dụng Thép vằn (thép gân) được sử dụng trong công trình xây dựng bê tông, cốt thép, nhà dân dụng, nhà công nghiệp, cao ốc văn phòng, cầu đường, các công trình thủy điện…
thép thanh vằn việt mỹ
Chỉ tiêu Giá trị
Kích cỡ và đường kính 6 – 8 mm | đường kính ngoài cuộn: 1,2 m
Trọng lượng 1.500 kg – 2.100 kg
Tiêu chuẩn TCVN (Việt Nam)
Mác thép CB 240-T
Bề mặt Sáng bóng
Tiết diện Rất tròn, độ ôvan nhỏ
Ứng dụng Thép dây cuộn được dùng gia công kéo dây, trong công trình giao thông trong hay để xây dựng nhà ở,…
thép cuộn việt mỹ
Tiêu chuẩn Mác thép Thành phần hóa học (%) Cơ tính Khả năng uốn
C Si Mn P S Giới hạn chảy N/mm2 Giới hạn bền N/mm2 Độ giãn dài Góc uốn Đường kính gối uốn
TCVN 1651-1:2008 CB 240-T – – – 0.05 max 0.05 max 240 min 380 min 20 180° 2d (d≤40)
CB 300-T – – – 0.05 max 0.05 max 300 min 440 min 16 180° 2d (d≤40)
CB 300-V – – – 0.05 max 0.05 max 300 min 450 min 19 160-180° 3d (d≤16) 4d (d≤16)
TCVN 1651-2:2018 CB 400-V 0.29 max 0.55 max 1.8 max 0.04 max 0.04 max 400 min 570 min 14 160-180° 4d (d≤16) 4d (16)
CB 500-V 0.32 max 0.55 max 1.8 max 0.04 max 0.04 max 500 min 650 min 14 160-180° 5d (d≤16) 6d (16)
Tiêu chuẩn Đường kính danh nghĩa (d) mm Tiết diện ngang (mm2) Đơn trọng (kg/m) Dung sai đơn trọng (%)
TCVN 1651-1:2008 D6 28,3 0,222 ± 8
D8 50,3 0,395
D10 78,5 0,617
D12 113 0,888
D14 154 1,210
D16 201 1,580
D18 254,5 2,000
TCVN 1651-2:2018 D20 314 2,470 ± 5
D22 380 2,980
D25 491 3,850
D28 616 4,83
D32 804 6,310 ± 4
D36 1018 7,99
dấu hiệu nhận biết thép việt mỹ
chứng chỉ thép việt mỹ
TIN TỨC