Với kinh nghiệm nhiều năm trong lĩnh vực thép, Thép Phương Nam hiểu rõ tầm quan trọng của việc lựa chọn mác thép phù hợp. Bảng tra mác thép chi tiết này được xây dựng dựa trên cơ sở dữ liệu chính xác, giúp bạn có những thông tin đáng tin cậy để đưa ra quyết định.
1. BẢNG TRA MÁC THÉP HÒA PHÁT
| Mác thép | Thành phần hóa học (%) | Cơ tính | Khả năng uốn | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| C | Si | Mn | P | S | Đương lượng Cacbon | Giới hạn chảy N/mm² | Giới hạn bền N/mm² | Độ giãn dài | Góc uốn | Đường kính gối uốn | |
| CB 240-T | – | – | – | 0.05 max | 0.05 max | – | 240 min | 380 min | 20 | 160-180° | 2d |
| CB 300-T | – | – | – | 0.05 max | 0.05 max | – | 300 min | 440 min | 16 | 160-180° | 2d |
| CB 300-V | – | – | – | 0.05 max | 0.05 max | – | 300 min | 450 min | 16 | 160-180° | 3d(d≤16) 6d(16<d≤32) 7d(32<d≤50) |
| CB 400-V | 0.29 max | 0.55 max | 1.8 max | 0.04 max | 0.04 max | 0.56 max | 400 min | 570 min | 14 | 160-180° | 4d(d≤16) 6d(16<d≤32) 7d(32<d≤50) |
| CB 500-V | 0.32 max | 0.55 max | 1.8 max | 0.04 max | 0.04 max | 0.61 max | 500 min | 650 min | 14 | 160-180° | 5d(d≤16) 6d(16<d≤32) 7d(32<d≤50) |
| CB 600-V | – | – | – | 0.04 max | 0.04 max | 0.63 max | 600 min | 710 min | 10 | 90° | 6d(d≤32) 7d(32<d≤50) |
2. BẢNG TRA MÁC THÉP VINA KYOIE
| Mác thép | Giới hạn | Độ giãn dài tương đối (%) | Uốn cong | ||
|---|---|---|---|---|---|
| Giới hạn chảy (N/mm2) | Giới hạn đứt (N/mm2) | Góc uốn (°) | Đường kính gối uốn (mm) | ||
| CB300-V | 300 min | 450 min | 16 min | 160-180° | 3d (d ≤ 16), 6d (16 < d ≤ 32), 7d (32 < d ≤ 50) |
| CB400-V | 400 min | 570 min | 14 min | 160-180° | 4d (d ≤ 16), 6d (16 < d ≤ 32), 7d (32 < d ≤ 50) |
| CB500-V | 500 min | 650 min | 14 min | 160-180° | 5d (d ≤ 16), 6d (16 < d ≤ 32), 7d (32 < d ≤ 50) |
3. BẢNG TRA MÁC THÉP MIỀN NAM
| Tiêu chuẩn | Mác thép | Thành phần hóa học (%) | Cơ tính | Khả năng uốn | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| C | Si | Mn | P | S | Giới hạn chảy N/mm² | Giới hạn đứt N/mm² | Độ giãn dài min% | Góc uốn | Đường kính gối uốn | ||
| TCVN 1651-1: 2018 | CB 240-T | – | – | – | 0.05 max | 0.05 max | 240 min | 380 min | 20 | 180° | 2d (d ≤ 40) |
| CB 300-T | – | – | – | 0.05 max | 0.05 max | 300 min | 440 min | 16 | 180° | 2d (d ≤ 40) | |
| CB 400-T | 0.3 max | 1.50 max | 0.55 max | 0.04 max | 0.04 max | 400 min | 500 min | 16 | 160-180° | 3d(d≤16) 5d(16<d≤40) |
|
| TCVN 1651-2: 2018 | CB 300-V | – | – | – | 0.05 max | 0.05 max | 300 min | 450 min | 16 | 160-180° | 3d(d≤16) 6d(16<d≤32) 7d(32<d≤50) |
| CB 400-V | 0.29 max | 1.80 max | 0.55 max | 0.04 max | 0.04 max | 400 min | 570 min | 14 | 160-180° | 4d(d≤16) 6d(16<d≤32) 7d(32<d≤50) |
|
| CB 500-V | 0.32 max | 1.80 max | 0.55 max | 0.04 max | 0.04 max | 500 min | 650 min | 14 | 160-180° | 5d(d≤16) 6d(16<d≤32) 7d(32<d≤50) |
|
| CB 600-V | – | – | – | 0.04 max | 0.04 max | 600 min | 710 min | 10 | 90° | 6d(d≤32) 7d(32<d≤50) |
|
4. BẢNG TRA MÁC THÉP POMINA
| Mác thép | Giới hạn chảy (N/mm²) | Giới hạn đứt (N/mm²) | Độ giãn dài tương đối (%) | Uốn cong | |
|---|---|---|---|---|---|
| Góc uốn (°) | Đường kính gối uốn (mm) | ||||
| CB 300-V | 300 min | 450 min | 19 min | 180° | 3d (d ≤ 16) 4d (16 < d ≤ 50) |
| CB 400-V | 400 min | 570 min | 14 min | 180° | 4d (d ≤ 16) 5d (16 < d ≤ 50) |
| CB 500-V | 500 min | 650 min | 14 min | 180° | 5d (d ≤ 16) 6d (16 < d ≤ 50) |
5. BẢNG TRA MÁC THÉP TUNG HO
| Mác thép | Thành phần hóa học (%) | Đương lượng Cacbon | Cơ tính | Khả năng uốn | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| C | Si | Mn | P | S | Giới hạn chảy (N/mm²) | Giới hạn bền (N/mm²) | Độ giãn dài | Góc uốn | Đường kính gối uốn | ||
| CB 300-V | – | – | – | 0.05 max | 0.05 max | – | 300 min | 450 min | 16 | 160-180° | 3d (d ≤ 16) 6d (16 ≤ d ≤ 32) 7d (32 ≤ d ≤ 50) |
| CB 400-V | 0.29 max | 0.55 max | 1.8 max | 0.04 max | 0.04 max | 0.56 max | 400 min | 570 min | 14 | 160-180° | 4d (d ≤ 16) 6d (16 ≤ d ≤ 32) 7d (32 ≤ d ≤ 50) |
| CB 500-V | 0.32 max | 0.55 max | 1.8 max | 0.04 max | 0.04 max | 0.61 max | 500 min | 650 min | 14 | 160-180° | 5d (d ≤ 16) 6d (16 ≤ d ≤ 32) 7d (32 ≤ d ≤ 50) |
| CB 600-V | – | – | – | 0.04 max | 0.04 max | 0.63 max | 600 min | 710 min | 10 | 90° | 6d (d ≤ 32) 7d (32 ≤ d ≤ 50) |
6. BẢNG TRA MÁC THÉP VIỆT MỸ
| Tiêu chuẩn | Mác thép | Thành phần hóa học (%) | Cơ tính | Khả năng uốn | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| C | Si | Mn | P | S | Giới hạn chảy N/mm2 | Giới hạn bền N/mm2 | Độ giãn dài | Góc uốn | Đường kính gối uốn | ||
| TCVN 1651-1:2008 | CB 240-T | – | – | – | 0.05 max | 0.05 max | 240 min | 380 min | 20 | 180° | 2d (d≤40) |
| CB 300-T | – | – | – | 0.05 max | 0.05 max | 300 min | 440 min | 16 | 180° | 2d (d≤40) | |
| CB 300-V | – | – | – | 0.05 max | 0.05 max | 300 min | 450 min | 19 | 160-180° | 3d (d≤16) 4d (d≤16) | |
| TCVN 1651-2:2018 | CB 400-V | 0.29 max | 0.55 max | 1.8 max | 0.04 max | 0.04 max | 400 min | 570 min | 14 | 160-180° | 4d (d≤16) 4d (16) |
| CB 500-V | 0.32 max | 0.55 max | 1.8 max | 0.04 max | 0.04 max | 500 min | 650 min | 14 | 160-180° | 5d (d≤16) 6d (16) | |
NHÀ CUNG CẤP THÉP PHƯƠNG NAM
Đối Tác Chất Lượng Cho Sự Phát Triển Bền Vững
